nốc
𠴐
Tenses
| Past | đã nốc |
| Future | sẽ nốc |
| Recent Past | vừa mới nốc |
| Immediate Future | sắp nốc |
| Continuous | đang nốc |
Nôm
Translations
Etymology
Sample Sentences
-
Nó nốc mấy ngụm là xỉn à. (He's always drunk after taking just a few shots.)
-
Tay em đang run run nhưng anh thì cứ rót đi.
-
Anh mà không nể em là khi mà anh không hết li.
-
Uống thêm vài li vì đời chẳng mấy khi vui.
-
Nốc thêm vài chai vì anh em chẳng mấy khi gặp lại. (My hands are shaking, you go ahead and pour me a drink.
-
You don't show me some respect, just wait 'til you can't down your shots.
-
Down a couple more shots 'cause life isn't this fun very often.
-
Empty a couple more bottles 'cause we don't see each other very often.) [2020, Pháo, “2 phút hơn [Past the 2nd Minute]”:]